Chia don thuc cho don thuc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:23' 26-10-2017
Dung lượng: 262.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:23' 26-10-2017
Dung lượng: 262.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
VỀ DỰ GIỜ TOÁN LỚP 8A
:
=
Hỏi bài cũ
? Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính: 54 : 52; x7: x7
? Cho a,b Z ; b 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a ......
Cho hai đa thức A và B, B ≠ 0
Nếu tìm được đa thức Q sao cho A = B.Q thì ta nói:
Đa thức A chia hết cho đa thức B.
Kí hiệu: Q = A : B (hoặc Q = )
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
?1. Làm tính chia:
x3 : x2
15x7 : 3x2
20x5 : 12x .
?2.
Tính 15x2y2: 5xy2
Tính 2x3y : 9x2
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ hai điều kiện sau:
Mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A.
Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
? Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết?
a) 3x2y4 : 5xy2 b) 7y : 6xy c) 2xy3 : x2y
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Chia lũy thừa từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
?3.
Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
Cho P = 12x4y2 : (-9xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại x = -3 và y = 1,005.
Bài tập: làm tính chia
a) 53 : (-5)2
b)
c) x10 : (-x)8
d) (- y)5 : (- y)4
e) 5x2y4 : 10x2y
Bài tập: làm tính chia
a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5
b)
c) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
d) (-x)5 : (-x)3 = (-x)2 = x2
e) (-y)5 : (-y)4 = -y
f) 5x2y4 : 10x2y =
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc nhận xét và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Làm các bài tập: 61 ; 62(SGK).
Xem trước chia đa thức cho đơn thức.
Xin chân thành cảm ơn các thầy.
Chúc các thầy mạnh khoẻ, hạnh phúc.
VỀ DỰ GIỜ TOÁN LỚP 8A
:
=
Hỏi bài cũ
? Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính: 54 : 52; x7: x7
? Cho a,b Z ; b 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a ......
Cho hai đa thức A và B, B ≠ 0
Nếu tìm được đa thức Q sao cho A = B.Q thì ta nói:
Đa thức A chia hết cho đa thức B.
Kí hiệu: Q = A : B (hoặc Q = )
A được gọi là đa thức bị chia
B được gọi là đa thức chia
Q được gọi là đa thức thương
?1. Làm tính chia:
x3 : x2
15x7 : 3x2
20x5 : 12x .
?2.
Tính 15x2y2: 5xy2
Tính 2x3y : 9x2
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ hai điều kiện sau:
Mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A.
Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
? Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết?
a) 3x2y4 : 5xy2 b) 7y : 6xy c) 2xy3 : x2y
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Chia lũy thừa từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
?3.
Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3
Cho P = 12x4y2 : (-9xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại x = -3 và y = 1,005.
Bài tập: làm tính chia
a) 53 : (-5)2
b)
c) x10 : (-x)8
d) (- y)5 : (- y)4
e) 5x2y4 : 10x2y
Bài tập: làm tính chia
a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5
b)
c) x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2
d) (-x)5 : (-x)3 = (-x)2 = x2
e) (-y)5 : (-y)4 = -y
f) 5x2y4 : 10x2y =
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc nhận xét và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Làm các bài tập: 61 ; 62(SGK).
Xem trước chia đa thức cho đơn thức.
Xin chân thành cảm ơn các thầy.
Chúc các thầy mạnh khoẻ, hạnh phúc.
 







Các ý kiến mới nhất