DE THI HK II Toan 6 1213

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 09-04-2018
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 09-04-2018
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VỒ DƠI
Họ và tên:………………….
Lớp:………………….…….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, Năm học 2012-2013
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn và ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị các biểu thức: =
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Viết phân số dưới dạng hỗn số:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số có số nghịch đảo là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Tích . = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Hiệu - = ?
A.
B. 1
C. -1
D.
Câu 7: Tổng + = ?
A. -1
B. 1
C.
D.
Câu 8: Số đo của góc bẹt là:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. 1800
Câu 9: Cho = 800, tia Ot là tia phân giác của góc đó. Hỏi bằng bao nhiêu độ?
A. 200
B. 300
C. 400
D. 500
Câu 10: ……………. là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.
A. Góc bẹt
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc nhọn
Câu 11: Tam giác ABC là hình gồm …………..……. đoạn thẳng AB; BC; C khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Hình gồm các điểm cách A một khoảng bằng 3 cm là …………………. tâm A, bán kính 3 cm.
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Đường tròn
D. Hình tròn
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13 (4đ) Thực hiện phép tính
a/ + b/ : =
Câu 14 (3đ) Tìm số nguyên x, biết:
a/ b/
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức:
Câu 16: Vẽ góc bẹt xOy. Vẽ tia phân giác Ot của .
Tính số đo ?
Vẽ tia phân giác Om của . Tính số đo ?
……………..Hết……………
I MA TRẬN
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Phân số và phép về phân số
Biết thực hiện theo quy tắc
Hiểu vận dụng tính hợp lí nhất
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
4
1
1
2
6
3,25
2Hỗn số
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
1,25
3. Số nghịch đảo
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
0,25
4. Tìm giá trị của x
Tìm được x qua các phép tính x
Số câu:
Số điểm:
1
2
2
2,25
5.Góc
Nhận ra số đo
Biết vẽ hình, kí hiệu các số đo, tìm số đo đơn giản
dụng cách tìm số đo góc để tính số đo
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,5
6. Hình tròn
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
0,25
7. Tam giác
Biết khái niệm
Họ và tên:………………….
Lớp:………………….…….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, Năm học 2012-2013
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn và ghi ra giấy kiểm tra câu trả lời đúng.
Câu 1: Giá trị các biểu thức: =
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Viết phân số dưới dạng hỗn số:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số có số nghịch đảo là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Tích . = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Hiệu - = ?
A.
B. 1
C. -1
D.
Câu 7: Tổng + = ?
A. -1
B. 1
C.
D.
Câu 8: Số đo của góc bẹt là:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. 1800
Câu 9: Cho = 800, tia Ot là tia phân giác của góc đó. Hỏi bằng bao nhiêu độ?
A. 200
B. 300
C. 400
D. 500
Câu 10: ……………. là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.
A. Góc bẹt
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc nhọn
Câu 11: Tam giác ABC là hình gồm …………..……. đoạn thẳng AB; BC; C khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Hình gồm các điểm cách A một khoảng bằng 3 cm là …………………. tâm A, bán kính 3 cm.
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Đường tròn
D. Hình tròn
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13 (4đ) Thực hiện phép tính
a/ + b/ : =
Câu 14 (3đ) Tìm số nguyên x, biết:
a/ b/
Câu 15: Tính giá trị của biểu thức:
Câu 16: Vẽ góc bẹt xOy. Vẽ tia phân giác Ot của .
Tính số đo ?
Vẽ tia phân giác Om của . Tính số đo ?
……………..Hết……………
I MA TRẬN
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Phân số và phép về phân số
Biết thực hiện theo quy tắc
Hiểu vận dụng tính hợp lí nhất
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
4
1
1
2
6
3,25
2Hỗn số
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
1,25
3. Số nghịch đảo
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
0,25
4. Tìm giá trị của x
Tìm được x qua các phép tính x
Số câu:
Số điểm:
1
2
2
2,25
5.Góc
Nhận ra số đo
Biết vẽ hình, kí hiệu các số đo, tìm số đo đơn giản
dụng cách tìm số đo góc để tính số đo
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1
0,25
1
2
4
2,5
6. Hình tròn
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
1
0,25
1
0,25
7. Tam giác
Biết khái niệm
 







Các ý kiến mới nhất