DE THI HK II toan 8 14-15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:17' 09-04-2018
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:17' 09-04-2018
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
A-MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Liên hệ giưa thứ tự với phép nhân, phếp cộng
Biết cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Biết tính chất về liên hệ giưa thứ tự với phép nhân, phếp cộng
Số câu:
Số điểm:
1(B1)
2,0
1
2,0
2. Tập nghiệm và cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hiểu được cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Giải được bài toán trong thực tế bằng cách lập PT
Số câu:
Số điểm:
1(B3)
1,0
1(b4)
2,0
2
3,0
3. Định lý Ta-lét trong tam giác.
Tính chất đường phân giác trong tam giác
Biết được định lý về tính chất đường phân giác trong tam giác.
Hiểu được cách tìm x dựa vào định lý về đường phân giác của một tam giác.
Số câu:
Số điểm:
1(B2)
1,0
1(b5)
1,0
2
2,0
4. Tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông
Suy luận được tại sao hai tam đồng dạng với nhau và lập được tỉ số đồng dạng.
Số câu:
Số điểm:
1(b6)
3,0
1
3,0
Tổng
11
3,0
4
4,0
2
3,0
6
10,0
B- NỘI DUNG KIỂM TRA
Bài 1 (2,0đ): Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 (a0) ?
Bài 2 (1,0đ): Nêu định lý về đường phân giác của một tam giác?
Bài 3 (1đ): Giải phương trình:
Bài 4 (2,0đ): Một mô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về đi với vận tốc 24 km/h, do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 5 (1đ): Bài 2 ( 2,0 đ ): Tìm độ dài đoạn thẳng DC trong hình vẽ sau ?
Bài 6 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tai A và có đường cao AH.
Chứng minh: (AHB ∽(CHA.
Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH.
C- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (2đ): Nêu đúng mỗi bước được 0,5đ 2đ
Bài 2 (1đ): Nêu đúng định lý như SGK được 1đ
Bài 3 (1đ): 3x-x= 6 + 22x=8x=4
Trong 4 bước; mỗi bước đúng được 0,25đ
Bài 4 (2đ):
Gọi quãng đường AB là x km, điều kiện: x>0 0,5đ
Khi đó: Thời gian lúc đi là: giờ, thời gian lúc về là: giờ 0,5đ
Do thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút = giờ nên ta có phương trình
-= 0,5đ
-=5x- 4x=60x= 60
Vậy quãng đường AB là 60 km 0,5đ
Bài 5 (1đ): Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có: 0,25đ 0,75đ
Bài 6 (3đ):
Vễ hình đúng được 0,25đ
a) +/ (AHB và (CAB có: , chung 0,5đ
(AHB ∽ (CAB ( góc – góc) (1) 0,25đ
+/ (CHA và (CAB có: , chung 0,5đ
(CHA ∽ (CAB ( góc – góc) (2) 0,25đ
+/ Từ (1) và (2) (AHB ∽(CHA 0,25đ
b) (AHB ∽ (CAB 0,5đ
HC=BC-BH=5-0,18=4,82 cm 0,5đ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Liên hệ giưa thứ tự với phép nhân, phếp cộng
Biết cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Biết tính chất về liên hệ giưa thứ tự với phép nhân, phếp cộng
Số câu:
Số điểm:
1(B1)
2,0
1
2,0
2. Tập nghiệm và cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hiểu được cách giải PT, BPT bậc nhất một ẩn.
Giải được bài toán trong thực tế bằng cách lập PT
Số câu:
Số điểm:
1(B3)
1,0
1(b4)
2,0
2
3,0
3. Định lý Ta-lét trong tam giác.
Tính chất đường phân giác trong tam giác
Biết được định lý về tính chất đường phân giác trong tam giác.
Hiểu được cách tìm x dựa vào định lý về đường phân giác của một tam giác.
Số câu:
Số điểm:
1(B2)
1,0
1(b5)
1,0
2
2,0
4. Tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông
Suy luận được tại sao hai tam đồng dạng với nhau và lập được tỉ số đồng dạng.
Số câu:
Số điểm:
1(b6)
3,0
1
3,0
Tổng
11
3,0
4
4,0
2
3,0
6
10,0
B- NỘI DUNG KIỂM TRA
Bài 1 (2,0đ): Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 (a0) ?
Bài 2 (1,0đ): Nêu định lý về đường phân giác của một tam giác?
Bài 3 (1đ): Giải phương trình:
Bài 4 (2,0đ): Một mô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về đi với vận tốc 24 km/h, do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 5 (1đ): Bài 2 ( 2,0 đ ): Tìm độ dài đoạn thẳng DC trong hình vẽ sau ?
Bài 6 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tai A và có đường cao AH.
Chứng minh: (AHB ∽(CHA.
Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH.
C- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (2đ): Nêu đúng mỗi bước được 0,5đ 2đ
Bài 2 (1đ): Nêu đúng định lý như SGK được 1đ
Bài 3 (1đ): 3x-x= 6 + 22x=8x=4
Trong 4 bước; mỗi bước đúng được 0,25đ
Bài 4 (2đ):
Gọi quãng đường AB là x km, điều kiện: x>0 0,5đ
Khi đó: Thời gian lúc đi là: giờ, thời gian lúc về là: giờ 0,5đ
Do thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút = giờ nên ta có phương trình
-= 0,5đ
-=5x- 4x=60x= 60
Vậy quãng đường AB là 60 km 0,5đ
Bài 5 (1đ): Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có: 0,25đ 0,75đ
Bài 6 (3đ):
Vễ hình đúng được 0,25đ
a) +/ (AHB và (CAB có: , chung 0,5đ
(AHB ∽ (CAB ( góc – góc) (1) 0,25đ
+/ (CHA và (CAB có: , chung 0,5đ
(CHA ∽ (CAB ( góc – góc) (2) 0,25đ
+/ Từ (1) và (2) (AHB ∽(CHA 0,25đ
b) (AHB ∽ (CAB 0,5đ
HC=BC-BH=5-0,18=4,82 cm 0,5đ
 







Các ý kiến mới nhất